sẩy thai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mất thai một cách tự nhiên trước khi thai nhi có thể sống độc lập bên ngoài tử cung: Chỉ hiện tượng thai kỳ chấm dứt một cách không chủ ý, thường xảy ra trong giai đoạn đầu của thai kỳ (thường trước tuần thứ 20).
  2. Danh từ:

    • Sự kiện hoặc tình trạng bị mất thai ngoài ý muốn: Dùng để chỉ bản thân sự việc đã xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chị ấy rất buồn đã sẩy thaitháng thứ ba.
    • Căng thẳng quá mức đôi khi có thể khiến thai phụ sẩy thai.
  • Danh từ:

    • ấy đang hồi phục sau một lần sẩy thai.
    • Tỷ lệ sẩy thai tự nhiên trong ba tháng đầu khá phổ biến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị sẩy thai": Nhấn mạnh trạng thái chịu đựng sự việc một cách thụ động.

    • Sau khi bị sẩy thai, ấy cần được nghỉ ngơi chăm sóc về cả thể chất lẫn tinh thần.
  • "nguy cơ sẩy thai": Chỉ khả năng có thể xảy ra sự việc này.

    • Bác sĩ cảnh báo về nguy cơ sẩy thai cao nếu không được nghỉ ngơi đầy đủ.
Biến thể từ gần giống
  • Sảy thai: Cách viết biến thể phổ biến, cùng nghĩa với "sẩy thai".
  • Tiểu sản (danh từ, y học): Thuật ngữ y tế chính thức đồng nghĩa với "sẩy thai".
  • thai: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói hoặc bối cảnh ít trang trọng hơn.
  • Sinh non: Khác nghĩa, chỉ việc sinh em khi thai đã khả năng sống nhưng trước ngày dự sinh, không phải mất thai.
Từ đồng nghĩa
  • thai: Mất thai.
  • Mất thai: Cụm từ diễn đạt trực tiếp ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào riêng cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Sẩy thai" (dùng theo nghĩa bóng): Chỉ một kế hoạch, dự định hoặc hy vọng bị hủy bỏ hoặc thất bại ngay từ giai đoạn đầu.
    • Dự án kinh doanh của họ đã sẩy thai ngay từ khi mới lên ý tưởng do thiếu vốn.
    • Những âm mưu phản loạn cuối cùng cũng sẩy thai.
  1. Nh. Tiểu sản.